PHÂN BIỆT POLYETHYLENE GLYCOL PEG 400 VÀ PEG 6000

1. PEG 400 Là Gi ?

Polyethylene Glycol 400 là chất lỏng không màu trong suốt ở 230C
PEG có khối lượng phân tử lớn hơn 1000 là một chất rắn ở 230C. Gồm các loại sau :

  • Loại phiến: màu trắng có kích thước hạt khác nhau.
  • Loại bột mịn: dạng hạt nhỏ màu trắng hoặc hơi vàng có kích thước hạt từ 0.15 đến 0.6 mm
  • Loại bột: dạng hạt nhỏ màu trắng, hơi vàng, kích thước hạt từ 0.4 đến 1mm

2. Ứng Dụng Của PEG 400

PEG 200, 400600 được dùng chủ yếu trong công nghiệp chất tẩy rửa và xà phòng giúp hoà tan hỗn hợp chất hoạt động bề mặt.

  • Keo dán
    PEG 400 và 600 được dùng nhiều trong các loại keo dán áp hợp, keo dán dẻo nhiệt
  • Nông Nghiệp
    Do PEG 400 tan trong nước và hoà tan các loại thuốc diệt côn trùng có nguồn gốc hữu cơ. Nên chúng là chất mang rất tốt cho các loại thuốc tăng trưởng thực vật và diệt cỏ.
    Ngoài PEG cũng được tổ chức bảo vệ môi trường cho phép dùng là thành phần trơ trong thuốc trừ sâu.
  • Ngành gốm
    Trong ngành gốm PEG chủ yếu dùng làm chất hoá dẻo. Chất binder và chất mang PEG giúp ceramic mass dễ gia công và trơn láng hơn.
  • Mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân
    Trong ngành mỹ phẩm PEG được dùng nhiều trong các sản phẩm mỹ phẩm như : kem, lotion, kem cạo râu, phấn, các sản phẩm sol khí.
  • Trong Xi Mạ Điện
    Đa số các dạng PEG không chịu ảnh hưởng nhiều bởi các chất điện phân đồng thời làm tăng cường hiệu quả của quá trình mạ điện. Khi dùng lượng nhỏ PEG trong các bồn mạ đồng và thiết sẽ tạo độ sáng mịn.
  • Dầu bôi trơn
    Do có khả năng hoà tan trong nước, bay hơi chậm và khả năng bôi trơn nên chúng được dùng trong nhiều loại dầu bôi trơn.
  • Da công kim loại
    Các dung dịch để hàn có dùng PEG sẽ dễ lan toả, dễ làm sạch và chất không có chất lắng. PEG cũng được dùng làm chất mang trong bột luyện kim.
  • Dược phẩm
    PEG hoà tan tốt các loại thuốc mỡ hoà tan trong nước, giúp sản phẩm dễ thoa lên da và thấm vào da ngay khi da bị ẩm ướt.
Peg 6000 là gì
Ứng Dụng Peg 400 Trong Dược Phẩm

3. PEG 6000 Là Gì ?

PEG 6000 còn có tên gọi khác là Macrogol 6000. Ngoài ra còn có một số tên thương mại khác thông dụng như là Carbowax, Carbowax Sentry, Lipoxol hay PEG. Công dụng chính của PEG 6000 là tá dược thuốc mỡ, tá dược hóa dẻo, dung môi, tá dược thuốc đạn, tá dược trơn viên nén và viên nang….

Nếu cần mua PEG bạn có thể tham khảo thêm sản phẩm tại Polyethylene Glycol

4. Cách Dùng Và Tỷ Lệ Sử Dụng Của Tá Dược PEG 6000 Là Gì ?

  • Các Polyethylene Glycol được sử dụng rộng rãi trong thành phần nhiều thuốc khác nhau. Gồm thuốc tiêm, thuốc ngoài da và thuốc uống….
  • PEG là một chất ổn định thích nước đặc biệt không gây hại cho da. PEG không dễ thấm qua da, mặc dù nó tan trong nước và dễ loại bỏ khỏi da. Do đó Polyethylene Glycol được dùng phổ biến trong thuốc mỡ. Còn ở dạng rắn nó được dùng trong thuốc mỡ bôi ngoài da. Độ đặc của lớp nền được điều chỉnh bằng cách bổ trợ Polyethylene Glycol lỏng.
  • Dung dịch nước của Polyethylene Glycol được dùng làm tá dược tạo hỗn dịch. Hoặc điều chỉnh độ nhớt và độ đặc của hỗn dịch. Khi PEG kết hợp với các chất nhũ hóa khác, nó đóng vai trò hoạt động như chất ổn định nhũ tương.
  • Ngoài ra PEG lỏng được sử dụng làm hỗn hợp dung môi với nước. Giúp hòa tan các thành phần của viên nang mềm gelatin. Tuy nhiên, PEG có thể gây cứng vỏ nang do sự hấp thụ hơi ẩm của vỏ nang gelatin.
  • PEG có thể sử dụng để tăng độ hòa tan hoặc cải thiện đặc tính tan trong nước của các thành phần ít tan, bằng cách tạo hệ phân tán rắn với PEG

XEM THÊM THÔNG TIN LIÊN QUAN

Đánh giá post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.